Vải địa kỹ thuật VNT160PE giá rẻ nhất thị trường hiện nay

Giá sản phẩm:

Mã sản phẩm: Vải địa kỹ thuật VNT160PE

Sản xuất: Việt Nam 

Bảo hành: 12 tháng 

Tình trạng: Còn hàng

Thông tin nổi bật

Hỗ Trợ Vận Chuyển Cho Đơn Hàng Trên 10 triệu Trong Bán Kính 5 Km

Gọi ngay

Hà Nội:   0926.58.4444
Sài Gòn: 0973.155.322
Mô tả

Vải địa kỹ thuật VNT160PE không dệt được chế tạo từ các xơ Polypropylene hoặc Polyester nhập khẩu từ Hàn Quốc và các nước công nghiệp phát triển khác. Với công nghệ xuyên kim, có chiều dày và tính thấm nước cao nên có khả năng tiêu thoát tốt. Được sử dụng cho các công trình giao thông đường bộ, đường sắt, cảng, sân bay, các khu vực bãi đỗ, kho hàng, khu vực bốc dỡ hàng

Giới thiệu chung về vải địa kỹ thuật VNT160PE

  • Tên sản phẩm: Vải địa kỹ thuật VNT160PE
  • Mã sản phẩm: VNT160PE
  • Sản xuất: Việt Nam
  • Quy cách: Dạng cuộn tròn
  • Màu sắc: Màu trắng
  • Độ dày: 2mm
  • Trọng lượng: 160 g/m²
  • Chiều dài x chiều rộng cuộn: 200 x 4 (mxm)
  • Điều kiện lưu trữ: Tuyệt đối không được để vải dưới ánh nắng mặt trời
Vải địa kỹ thuật VNT160PE
Vải địa kỹ thuật VNT160PE

Một số ưu điểm của vải địa kỹ thuật VNT160PE

Cùng tìm hiểu xem vải địa kỹ thuật VNT không dệt có đặc điểm gì ?

  • Vải địa kỹ thuật VNT160PE là loại vải không dệt được chế tạo từ các xơ Polypropylene hoặc Polyester
  • Nguyên liệu nhập khẩu từ Hàn Quốc và các nước công nghiệp phát triển khác
  • Với công nghệ xuyên kim, có chiều dày và tính thấm nước cao nên có khả năng tiêu thoát tốt
  • Sản phẩm đa dạng, đáp ứng được mọi yêu cầu kỹ thuật
  • Vải địa kỹ thuật có tính ổn định cao
  • Giá thành hợp lý với chất lượng quốc tế
  • Nguồn nguyên liệu chất lượng cao, nhập khẩu từ nước ngoài
  • Vải giúp tiết kiệm chi phí xây dựng
  • Dễ dàng sử dụng, thi công nhanh chóng
  • Thành phần không có chất độc hại, an toàn với con người
Hình ảnh vải địa
Hình ảnh vải địa

Chức năng của vải địa kỹ thuật 

Chức năng phân cách:

Sử dụng vải địa kĩ thuật không dệt VNT đặt giữa đất yếu và nền đường sẽ ngăn cản sự trộn lẫn của hai loại đất; điều này sẽ ngăn ngừa tổn thất đất đắp vì vậy tiết kiệm đáng kể chi phí xây dựng. Ngoài ra, vải địa không dệt VNT còn ngăn chặn không cho đất yếu thâm nhập vào cốt liệu nền đường nhằm bảo toàn các tính chất cơ lí của vật liệu đắp và do đó nền đường có thể hấp thụ và chịu đựng một cách hữu hiệu các áp lực chính lên mặt đường

Chức năng gia cường:

Vải địa kỹ thuật VNT160PE còn được sử dụng trong xây dựng đê, đập hay đường dẫn vào cầu có chiều cao đất đắp lớn do có chức năng cung cấp lực chống trượt theo phương ngang nhằm gia tăng ổn định của mái dốc. Chức năng gia cường của vải địa kỹ thuật được lựa chọn dựa trên tính cơ lý của sản phẩm gồm lực kéo đứt, lực kéo giật và cường độ kháng bục

Chức năng tiêu thoát/ lọc ngược:

Vải địa kỹ thuật loại không dệt VNT với công nghệ xuyên kim, có chiều dày và tính thấm nước cao nên có khả năng tiêu thoát tốt; cả theo phương đứng (thẳng góc với mặt vải) và phương ngang (trong mặt vải). Vì vậy, Vải địa VNT có thể làm tiêu tán nhanh chóng áp lực nước lỗ rỗng thặng dư trong quá trình thi công cũng như sau khi xây dựng và dẫn đến sức kháng cắt của nền đất yếu sẽ được gia tăng

Hướng dẫn cách thi công
Hướng dẫn cách thi công

Các ứng dụng của vải địa kỹ thuật VNT160PE không dệt 

Vải địa kỹ thuật VNT160PE loại không dệt được sử dụng phổ biến trong các công trình:

  • Giao thông đường bộ, đường sắt
  • Cảng, sân bay, các khu vực bãi đỗ
  • Kho hàng, khu vực bốc dỡ hàng
  • Nhà xưởng công nghiệp
  • Đê, đập, kênh mương thủy lợi
  • Đê kè sông biển, hồ chứa chất 
  • Hệ thống ống nước
  • Sử dụng trong các công trình cầu 

Quy trình thi công vải địa kỹ thuật VNT160PE như thế nào ?

Để nâng cao hiệu quả sử dụng, bạn nên thi công vải địa kỹ thuật VNT theo các bước sau:

Chuẩn bị bề mặt 

  • Khâu chuẩn bị bề mặt rất quan trọng bởi nó sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả thi công vải địa kỹ thuật VNT160PE.
  • Theo đó bạn cần làm sạch hết bề mặt cần thi công, phát quang; dọn hết các gốc cây, vụn gạch, sỏi đá và các vật liệu cứng khác
  • Đảm bảo bề mặt phẳng, sạch, tránh đâm thủng vải địa kỹ thuật không dệt. Thiết kế chiều dày của lớp đất để hạn chế tình trạng chọc thủng vài khi thi công.
  • Tùy theo giá trị CBR của đất nền mà sẽ làm lớp đất đắp đầu tiên có độ dày thích hợp.
Cách trải vải
Cách trải vải

Trải vải địa kỹ thuật 

  • Khi trải vải địa kỹ thuật sẽ được thực hiện trên toàn bộ nền; tùy thuộc vào từng mục đích sử dụng mà sẽ có cách trải vải khác nhau.  
  • Nếu như dùng vải địa kỹ thuật với mục đích là ngăn cách, phân cách thì cần trải vải theo hướng di chuyển của thiết bị thi công.
  • Nhưng nếu sử dụng vải địa kỹ thuật VNT160PE để gia cố nền đất thì nên trải theo hướng thẳng góc với tim đường.
  • Đồng thời đảm bảo nếp nhăn và các nếp gấp kéo thẳng, để cố định mép vải thì bạn có thể dùng ghim sắt hoặc là bao cát để đè; tránh cho vải di chuyển khi trải.
  • Thông thường thì thời gian trải vải địa kỹ thuật sẽ kéo dài không quá 7 ngày bao gồm bắt đầu từ lúc trải vải tới khi phủ kín hết mặt vải
  • Trong các trường hợp có quy định cụ thể về đồ án thiết kế thì thời gian có thể xê dịch

Nối vải địa kỹ thuật 

Nối chồng mí: Chiều rộng chồng mí tối thiểu theo mép biên cuộn vải và giữa các đầu cuộn vải phải được lựa chọn theo điều kiện của đất nền tại bảng dưới đây.

Điều kiện đất nền Chiều rộng chồng mí tối thiểu
CBR > 2 % hoặc su > 60 kPa 300 mm ÷ 400 mm
1 % ≤ CBR ≤ 2 % hoặc 30 kPa ≤ su ≤ 60 kPa 600 mm ÷ 900 mm
0,5 % ≤ CBR < 1 % hoặc 15 kPa ≤ su < 30 kPa 900 mm hoặc nối may
CBR < 0,5 % hoặc su < 15 kPa phải nối may
Tất cả mối nối ở đầu cuộn vải 900 mm hoặc nối may

Nối may:

  • Chỉ may phải là sợi tổng hợp loại polypropylene, polyamide hoặc polyester
  • Cường độ kéo mối nối (thử nghiệm theo ASTM D 4884) phải lớn hơn hoặc bằng 50% cường độ kéo vải (thử nghiệm theo ASTM D 4595).
  • Khoảng cách tối thiểu từ mép vải đến đường may ngoài cùng không được nhỏ hơn 25mm
  • Trong trường hợp đường may đôi, khoảng cách giữa hai đường may không được nhỏ hơn 5mm
  • Đường may phải nằm ở mặt trên để có thể quan sát và kiểm tra chất lượng đường may sau khi trải vải địa kỹ thuật VNT160PE. Khoảng cách mũi chỉ từ 7mm đến 10mm

Đổ vật liệu đắp 

  • Bước tiếp theo trong quy trình thi công vải địa kỹ thuật là đổ vật liệu đắp lên bề mặt vải địa kỹ thuật VNT160PE
  • Tuy nhiên, trước khi đắp đất phải kiểm tra và nghiệm thu công tác trải vải; nếu vải bị hư hỏng và tùy theo sự chấp thuận của tư vấn giám sát có thể sửa chữa bằng cách thay thế hoặc trải thêm một lớp vải trên chỗ bị hư hỏng với chiều rộng phủ ra ngoài phạm vi hư hỏng không nhỏ hơn chiều rộng chồng mí quy định
  • Khi đổ vật liệu đắp lên lớp vải địa kỹ thuật đã được trải phải đảm bảo chiều dày tối thiểu trên mặt vải.
  • Nếu không có quy định cụ thể trong đồ án thiết kế, thì thời gian tối đa kể từ khi trải vải cho đến khi đắp phủ kín mặt vải không được quá 7 ngày. Không cho phép thiết bị thi công đi lại trực tiếp trên mặt vải
Đổ đắp vật liệu
Đổ đắp vật liệu

Mua vải địa kỹ thuật VNT không dệt ở đâu ?

Bạn đang có nhu cầu sử dụng vải địa kỹ thuật VNT, nhưng chưa biết địa chỉ mua hàng đáng tin cậy. Chúng tôi khuyên bạn hãy lựa chọn đơn vị uy tín như SƠN CHỐNG THẤM 24H để lựa chọn vải địa phù hợp nhất với nhu cầu của bạn nhé!

Bên cạnh đó, chúng tôi phân phối đầy đủ các loại vật liệu chống thấm được ưa chuộng nhất hiện nay. Với chất lượng sản phẩm trực tiếp từ nhà máy được vận chuyển đến tận tay khách hàng không qua bất kỳ hình thức trung gian nào nên sẽ đảm bảo mang đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất bên cạnh mức chi phí rẻ nhất cho bạn.

Nếu có nhu cầu mua vải địa kỹ thuật VNT160PE thì hãy nhanh tay liên hệ với chúng tôi qua hotline và zalo nhé. Rât hân hạnh được phục vụ quý khách hàng

Mua vải địa kỹ thuật không dệt ở đâu
Mua vải địa kỹ thuật không dệt ở đâu
Đánh giá (0)

Review Vải địa kỹ thuật VNT160PE giá rẻ nhất thị trường hiện nay

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Vải địa kỹ thuật VNT160PE giá rẻ nhất thị trường hiện nay

Chưa có đánh giá nào.

Chưa có bình luận nào

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CHỈ TIÊU PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM ĐƠN VỊ VNT160PE
Cường lực chịu kéo ASTMD 4595 kN/m 6
Độ giãn dài khi đứt % 65
Cường độ chịu xé rách hình thang ASTM D 4533 N 140
Cường độ chịu kéo giật ASTM D – 4632 N 370
Kháng thủng thanh ASTM D 4833 N 180
CBR đâm thủng DIN 54307 N 970

SẢN PHẨM NỔI BẬT


Tag từ khoá:

Sơn chống thấm,

Sika chống thấm,

Chống thấm sân thượng,

Chống thấm nhà vệ sinh,

Vật liệu chống thấm,

Lưới thuỷ tinh chống thấm,

chống thấm cổ ống,

Keo chống thấm,

Thanh trương nở,

Neomax 820,

Sika latex TH,

Hyperstop DB 2015,

Sơn chống thấm tường,

Keo dán gạch Sika,

keo dán gạch,

Keo bọt nở Foam,

nước tẩy xi măng,

Sơn chống thấm Rồng Đen,

bảng báo giá Sika,

báo giá sơn sàn Epoxy KCC

keo Silicone chống thấm

SẢN PHẨM KHÁC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
CHỈ TIÊU PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM ĐƠN VỊ VNT160PE
Cường lực chịu kéo ASTMD 4595 kN/m 6
Độ giãn dài khi đứt % 65
Cường độ chịu xé rách hình thang ASTM D 4533 N 140
Cường độ chịu kéo giật ASTM D – 4632 N 370
Kháng thủng thanh ASTM D 4833 N 180
CBR đâm thủng DIN 54307 N 970