Ultra Con TCK-9000 Keo chống thấm 2 thành phần gốc Polyurethane

Giá sản phẩm:

Mã sản phẩm: Ultra Con TCK-9000

Thương hiệu: TCK

Xuất xứ: Hàn Quốc

Tình trạng: Còn hàng 

Thông tin nổi bật

Hỗ Trợ Vận Chuyển Cho Đơn Hàng Trên 10 triệu Trong Bán Kính 5 Km

Gọi ngay

Hà Nội:   0926.58.4444
Sài Gòn: 0973.155.322
Mô tả

Ultra Con TCK-9000 là keo Pu trương nở 2 thành phần gốc Polyurethane, được sử dụng để ngăn chặn sự rò rỉ nước (thấm nước) và làm gia tăng cường độ cho các vết nứt trên cấu trúc bê tông của các công trình. Tốc độ tạo bọt phản ứng với nước của vật liệu chống thấm được hạn chế thấp nhất làm cho bọt trương nở cứng hơn bọt polyurethane thông thường và mật độ cũng cao hơn. 

Thông tin qua về keo gốc Polyurethane TCK-9000 

Tên sản phẩm: Ultra Con TCK-9000 

Mã sản phẩm: TCK-9000 

Thương hiệu: TCK

Xuất xứ: Hàn Quốc

Trạng thái/ Màu sắc:

  • TPA: Chất lỏng/ Không màu
  • TPB: Chất lỏng/ Màu nâu đậm

Đóng gói: Bộ 18kg

  • TPA: Can 9kg
  • TPB: Can 9kg

Thời hạn sử dụng: 1 năm kể từ ngày sản xuất

Bảo quản: Để ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng mặt trời 

Ultra Con TCK-9000 Keo chống thấm 2 thành phần gốc Polyurethane
Ultra Con TCK-9000 Keo chống thấm 2 thành phần gốc Polyurethane

Lợi ích khi dùng keo Pu 2 thành phần Ultra Con TCK-9000 

Đây là loại keo thông dụng và có nhiều ưu điểm vượt trội. Cụ thể một số đặc tính nổi bật của sản phẩm keo PU trương nở Ultra Con TCK-9000 là:

  • Là loại vật liệu tự phản ứng hydrophobic 2 thành phần gốc Polyurethane cứng, không đàn hồi
  • Độ nhớt thấp nên nó dễ dàng được bơm vào các khe nứt nhỏ.
  • Khả năng thâm nhập mạnh mang lại sức hút tuyệt vời ngay cả trên bề mặt ướt
  • Nó có khả năng ngăn nước rất hiệu quả
  • Ultra Con TCK-9000 cho thấy sức mạnh tuyệt vời hơn nhiều so với sức bền cơ học của cấu trúc bê tông thông thường.
  • Cường độ nén (800kgf /cm²), cường độ uốn (400kgf /cm²)
  • Bọt trương nở sau khi đông cứng có tính bám dính rất tốt trên bề mặt khô và ướt của bê tông
  • Có thể bơm phun bằng cách sử dụng máy bơm keo loại 1 thành phần
  • Sản phẩm rất dễ dàng pha trộn sử dụng, giúp thi công nhanh chóng 
  • Thành phần không có chất độc hại, an toàn với con người 
Bơm vào vết nứt
Bơm vào vết nứt

Phạm vi sử dụng của keo bọt trương nở TCK-9000

Ultra Con TCK-9000 được ứng dụng để ngăn nước (chống thấm) các khe nứt kết cấu bê tông, đặc biệt nó có thể gia cố và ngăn nước cho các khu vực khe nối, khu vực bê tông ẩm ướt các công trình và có thể được ứng dụng cho những khu vực sau đây:

  • Các bể chứa nước, bể chứa tầng hầm và kết cấu bê tông ngầm
  • Nước bị rò rỉ của mối nối bê tông.
  • Đoạn nước rò rỉ nơi độ ẩm và độ khô được trộn lẫn với nhau
  • Sửa chữa và gia cố trên vết nứt ướt và khô của tất cả các kết cấu bê tông.
  • Cắt và gia cố nền đất và nền đá
  • Lắp đầy khe nứt của kết cấu bê tông cốt thép
Keo bọt trương nở
Keo bọt trương nở

Hướng dẫn cách thi công keo PU trương nở Ultra Con TCK-9000

Kiểm tra và xác định vị trí khoan của vết nứt

Bề mặt của vết nứt, nơi cần được bơm keo để sửa chữa cần phải được vệ sinh sạch sẽ bằng máy mài hoặc bàn chà sắt.

Khoan tạo lỗ 

Khoan lỗ tại vị trí cách vết nứt từ 2,0cm – 5,0cm, khoan xéo 45 độ vào đường nứt, chiều sâu mũi khoan từ 7 – 20cm (tùy theo chiều sâu vết nứt, mũi khoan phải cắt vết nứt).

Các vị trí khoan cách nhau 20 – 25cm. Vệ sinh lỗ khoan bằng máy thổi bụi.

Lắp đặt kim bơm keo

Đặt kim bơm keo vào lổ đã khoan và vặn theo chiều kim đồng hồ cho đến khi kim bơm bám chặt vào bê tông.

Sau đó trám trét bề mặt của vết nứt bằng vật liệu chuyên dụng để keo khỏi tràn ra ngoài.

Bơm keo Epoxy áp lực cao

Sau 03 giờ, kiểm tra bề mặt keo kết dính đã khô cứng hoàn toàn, chúng tôi tiến hành bơm keo Ultra Con TCK-9000 theo tỷ lệ pha trộn của sản phẩm vào bên trong vết nứt bằng máy bơm áp lực cao cho đến khi keo đầy trong vết nứt và trào lên trên thì ngưng.

Vệ sinh

Khi công việc bơm keo hoàn thành, sau 03 giờ có thể đập gãy các kim bơm ra, làm phẳng bề mặt và vệ sinh sạch lại bề mặt của điểm bơm keo.

Hình ảnh thi công
Hình ảnh thi công

An toàn 

  • Đeo găng tay chống thấm, kính bảo hộ và dùng kem chống nhiễm trùng da khi thi công
  • Trong trường hợp bị văng vào mắt, rửa ngay bằng nhiều nước sạch và tìm đến sự trợ giúp của y tế nếu bị tổn thương nặng
  • Khi bị dính lên da, nên tẩy rửa ngay trước khi tiến hành chữa trị
  • Rửa sạch bằng chất tẩy chuyên dùng, nhiều xà phòng và nước sạch.
  • Không nên sử dụng chất dung môi để tẩy rửa.
  • Bảo đảm sự lưu thông thoáng khí trong môi trường thi công khi sử dụng những sản phẩm này
  • Để keo Ultra Con TCK-9000 tránh xa tầm tay của trẻ em

Đơn vị phân phối keo PU trương nở ở đâu ?

Keo PU trương nở TCK-9000 hiện là keo được sử dụng phổ biến tại nhiều công trình và nhận được sự tin tưởng của đa số người sử dụng. Bên cạnh đó, giá thành của loại keo không quá đắt, phù hợp với đại đa số người sử dụng

Do nhu cầu sử dụng ngày càng tăng cao nên hiện tượng xuất hiện tình trạng hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng ngày càng nhiều. Vì vậy, người tiêu dùng nên lựa chọn một đơn vị uy tín, chất lượng để mua sản phẩm. Tránh tình trạng mất tiền nhưng không có được sản phẩm ưng ý. Nếu chưa tìm được địa chỉ mua keo hãy đến với SƠN CHỐNG THẤM 24H

Vì vậy, nếu có nhu cầu mua hàng thì hãy nhanh tay liên hệ với chúng tôi qua hotline và zalo nhé

Thông tin bổ sung
HẠNG MỤC ỨNG DỤNG

GIA CỐ KẾT CẤU

Đánh giá (0)

Review Ultra Con TCK-9000 Keo chống thấm 2 thành phần gốc Polyurethane

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Ultra Con TCK-9000 Keo chống thấm 2 thành phần gốc Polyurethane

Chưa có đánh giá nào.

Chưa có bình luận nào

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Phân loại Thành phần chính (A) Thành phần đông cứng (B) Ghi chú
Tỷ lệ trộn 1 1
Tỷ trọng 1.1±0.1 1.2±0.1 23±0.5ºC
Độ nhớt (mPa.s) 100 ~ 150 150 ~ 200 23±0.5ºC
Độ nhớt hỗn hợp (mPa.s) 200 ± 100 23± 0.5ºC
Thời gian làm việc (Giờ) 60 23±0.5ºC
Thời gian đông cứng (Giờ) 24 23± 0.5ºC

 

CƯỜNG ĐỘ VẬT LÝ ULTRA CON
Tính chất Kết quả kiểm tra Tiêu chuẩn cơ bản Phương pháp kiểm tra
Độ nhớt (mPa,s) 110 < 300 KS F 4923
Cường độ nén (N/mm2) 21.8 > 15
Tỷ lệ giãn nở (%) 3 < 10
Cường độ kết dính (N/mm2) 3.3 > 3
Tỷ lệ co cứng 0.9 < 3
Tỷ lệ thay đổi (110± 3ºC, 168 giờ) Thay đổi trọng lượng (%) 1.6 < 5
Thay đổi thể tích (%) 1.2 < 5

SẢN PHẨM NỔI BẬT

SẢN PHẨM KHÁC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Phân loại Thành phần chính (A) Thành phần đông cứng (B) Ghi chú
Tỷ lệ trộn 1 1
Tỷ trọng 1.1±0.1 1.2±0.1 23±0.5ºC
Độ nhớt (mPa.s) 100 ~ 150 150 ~ 200 23±0.5ºC
Độ nhớt hỗn hợp (mPa.s) 200 ± 100 23± 0.5ºC
Thời gian làm việc (Giờ) 60 23±0.5ºC
Thời gian đông cứng (Giờ) 24 23± 0.5ºC

 

CƯỜNG ĐỘ VẬT LÝ ULTRA CON
Tính chất Kết quả kiểm tra Tiêu chuẩn cơ bản Phương pháp kiểm tra
Độ nhớt (mPa,s) 110 < 300 KS F 4923
Cường độ nén (N/mm2) 21.8 > 15
Tỷ lệ giãn nở (%) 3 < 10
Cường độ kết dính (N/mm2) 3.3 > 3
Tỷ lệ co cứng 0.9 < 3
Tỷ lệ thay đổi (110± 3ºC, 168 giờ) Thay đổi trọng lượng (%) 1.6 < 5
Thay đổi thể tích (%) 1.2 < 5