Soudaflex 20LM – Keo trám khe đàn hồi chất lượng cao

Giá sản phẩm:

Mã sản phẩm: Soudaflex 20LM 

Sản xuất (xuất xứ): SOUDAL – BELGIUM

Đóng gói: Tuýp 600ml

Tình trạng: Còn hàng 

Thông tin nổi bật

Hỗ Trợ Vận Chuyển Cho Đơn Hàng Trên 10 triệu Trong Bán Kính 5 Km

Gọi ngay

Hà Nội:   0926.58.4444
Sài Gòn: 0973.155.322
Mô tả

Soudaflex 20LM là keo trám khe đàn hồi chất lượng cao, một thành phần, gốc polyurethane, chịu được tia UV rất tốt, độ đàn hồi cao. Thích hợp dùng để trám khe thông thường trong xây dựng có độ chuyển vị cao, khe kết nối giữa khung cửa, cửa sổ với tường và giữa các loại vật liệu xây dựng khác nhau

Giới thiệu về keo trám khe Soudaflex 20LM 

  • Tên sản phẩm: Keo trám khe Soudaflex 20LM 
  • Mã sản phẩm: Soudaflex 20LM 
  • Sản xuất (xuất xứ): SOUDAL – BELGIUM
  • Gốc sản phẩm: Polyurethane
  • Dạng sản phẩm: Dẻo dính
  • Màu sắc: Xám đậm, xám basalt, xám trung bình, xám umbra (RAL7022), đen, trắng, be sẫm, nâu đỏ
  • Đóng gói: Tuýp 600ml
  • Hạn sử dụng: 12 tháng trong bao bì còn nguyên
  • Bảo quản: Ở nơi sạch sẽ, khô ráo nhiệt độ từ 5-25ºC và tránh khí hậu ẩm ướt
Soudaflex 20LM - Keo trám khe đàn hồi chất lượng cao
Soudaflex 20LM – Keo trám khe đàn hồi chất lượng cao

Keo trám khe Soudaflex 20LM có lợi ích gì khi dùng ?

  • Keo trám khe Soudaflex 20LM đàn hồi chất lượng cao
  • Gồm một thành phần, gốc polyurethane
  • Khả năng kháng cự vượt trội các ảnh hưởng của thời gian và thời tiết
  • Không co lại trong quá trình lưu hóa
  • Độ kết dính tuyệt vời trên các vật liệu xây dựng thông thường
  • Modul đàn hồi thấp giúp cho việc co giãn dễ dàng hơn
  • Có khả năng trám vết nứt, lỗ hổng một cách hiệu quả.
  • Đàn hồi vĩnh viễn sau khi đóng rắn
  • Bề mặt sau khi thi công có được tính thẩm mỹ tốt nhất
  • Giá thành phải chăng nên rất được người tiêu dùng ưa chuộng
  • Không độc hại, an toàn với con người khi sử dụng 
Đặc điểm khi sử dụng keo trám
Đặc điểm khi sử dụng keo trám

Các ứng dụng của keo trám khe Soudaflex 20LM

Soudaflex 20LM lý tưởng để bịt kín các mối nối và các khe hở co giãn nối xây dựng giữa các vật liệu xây dựng tạo trên bề mặt thẳng đứng hoặc nằm ngang, ví dụ như:

  • Trám khe thông thường trong xây dựng có độ chuyển vị cao
  • Trám khe kết nối giữa khung cửa, cửa sổ với tường
  • Trám khe co dãn giữa các loại vật liệu xây dựng khác nhau
  • Trám khe có độ chuyển vị lớn
  • Các mối nối kháng thời tiết giữa gạch, nề, gỗ, bê tông hoặc khung kim loại
  • Các mối nối trên cầu và lan can ban công
Trước và sau Soudaflex 20LM
Trước và sau Soudaflex 20LM

Hướng dẫn cách thi công keo trám khe Soudaflex 20LM

Thi công keo trám khe Soudaflex 20LM đúng chuẩn kỹ thuật, bạn cần thực hiện theo các bước sau đây:

Bề mặt thi công

  • Bề mặt: mọi bề mặt thông thường trong xây dựng, gạch, bê tông, kim loại
  • Yêu cầu: sạch, khô, không có bụi bẩn và dầu mỡ
  • Chuẩn bị bề mặt: với bề mặt có độ xốp như đá tự nhiên, cần sử dụng Primer 100 để xử lý bề mặt. Bề mặt không có độ xốp không cần sử dụng primer.
  • Sản phẩm không bám dính được lên bề mặt kính.
  • Nên kiểm tra tính bám dính của keo lên các loại bề mặt trước khi thi công.

Kích thước khe

  • Chiều rộng khe tối thiểu: 5mm
  • Chiều rộng khe tối đa: 30mm
  • Độ sâu khe tối thiểu: 5mm
  • Khe thông thường để trám keo có chiều rộng bằng 2 lần độ sâu
Thực hiện chèn khe
Thực hiện chèn khe

Phương pháp thi công

  • Thi công: bằng súng bơm tay hoặc súng hơi
  • Vệ sinh: Bằng cồn hoặc chất tẩy rửa bề mặt ngay sau khi thi công
  • Hoàn thiện: làm mặt bằng nước xà phòng hoặc dung dịch làm mặt chuyên dụng của Soudal trước khi keo tạo màng trên bề mặt
  • Xử lý chỗ bị hỏng: bằng cùng loại keo Soudaflex 20LM

Lưu ý quan trọng 

  • Không thi công nếu nhiệt độ không khí hoặc nhiệt độ bề mặt vật liệu dưới 50
  • Keo lưu hóa cần độ ẩm không khí.
  • Không dùng được cho những nơi ngập lâu trong nước và áp lực nước
  • Không thi công trên phần keo thừa của các chất bịt kín để tránh ánh hưởng đến sự lưu hóa của
  • Tránh tiếp xúc với các chất cồn và các loại dung môi khác để tránh ảnh hưởng đến sự lưu hóa của
  • Thi công trên các bề mặt với độ ẩm keo có thể gây ra bọt khi với
  • Không sử dụng Soudaflex 20LM để trám kính
thùng keo
thùng keo

Cửa hàng bán keo trám khe ở đâu chính hãng ?

Hiện nay trên thị trường có nhiều đơn vị phân phối keo trám khe Soudaflex 20LM. Nhưng với thực trạng hàng thật hàng giả lẫn lộn tràn lan trên thị trường rất khó phân biệt. Nếu không cẩn thận, có thể bạn sẽ mua phải hàng kém chất lượng.

Nếu bạn còn băn khoăn lo lắng về chất lượng thì hãy ghé qua SƠN CHỐNG THẤM 24H nhé. Toàn bộ đều là hàng chính hãng nhập trực tiếp từ nhà sản xuất. Bởi vậy, đừng chần chừ gì nữa, hãy ghé qua đây ngay khi có nhu cầu chống thấm. Nhân viên cửa hàng khi nhận được yêu cầu sẽ nhanh chóng tư vấn và hỗ trợ khách hàng chi tiết nhất.

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ với chúng tôi qua hotline và zalo nhé

Đánh giá (0)

Review Soudaflex 20LM – Keo trám khe đàn hồi chất lượng cao

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Soudaflex 20LM – Keo trám khe đàn hồi chất lượng cao

Chưa có đánh giá nào.

Chưa có bình luận nào

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Cơ chế lưu hóa/đóng rắn Lưu hóa bằng hơi ẩm
Tốc độ lưu hóa (ở 20oC/độ ẩm 65%) Khoảng 2 mm/24h
Độ cứng 20 ± 5 Shore A
Tỷ trọng Khoảng 1,30 g/mL
Khả năng phục hồi độ đàn hồi (ISO 7389) > 90 %
Khả năng biến dạng cao nhất cho phép ±25 %
Khả năng chịu nhiệt độ -30°C → 90°C
Cường độ chịu kéo (DIN 53504) 1,50 N/mm²
Mô – đun đàn hồi 100% (DIN 53504) 0,20 N/mm²
Độ dãn dài tuyệt đối, tại điểm đứt (DIN 53504) >800 %
Nhiệt độ thi công sản phẩm 5°C → 35°C

SẢN PHẨM NỔI BẬT


Tag từ khoá:

Sơn chống thấm,

Sika chống thấm,

Chống thấm sân thượng,

Chống thấm nhà vệ sinh,

Vật liệu chống thấm,

Lưới thuỷ tinh chống thấm,

chống thấm cổ ống,

Keo chống thấm,

Thanh trương nở,

Neomax 820,

Sika latex TH,

Hyperstop DB 2015,

Sơn chống thấm tường,

Keo dán gạch Sika,

keo dán gạch,

Keo bọt nở Foam,

nước tẩy xi măng,

Sơn chống thấm Rồng Đen,

bảng báo giá Sika,

báo giá sơn sàn Epoxy KCC

keo Silicone chống thấm

SẢN PHẨM KHÁC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Cơ chế lưu hóa/đóng rắn Lưu hóa bằng hơi ẩm
Tốc độ lưu hóa (ở 20oC/độ ẩm 65%) Khoảng 2 mm/24h
Độ cứng 20 ± 5 Shore A
Tỷ trọng Khoảng 1,30 g/mL
Khả năng phục hồi độ đàn hồi (ISO 7389) > 90 %
Khả năng biến dạng cao nhất cho phép ±25 %
Khả năng chịu nhiệt độ -30°C → 90°C
Cường độ chịu kéo (DIN 53504) 1,50 N/mm²
Mô – đun đàn hồi 100% (DIN 53504) 0,20 N/mm²
Độ dãn dài tuyệt đối, tại điểm đứt (DIN 53504) >800 %
Nhiệt độ thi công sản phẩm 5°C → 35°C