Hyperdesmo PB 2K Màng chống thấm Polyurethane-Bitum, 2 thành phần

Giá sản phẩm:

Mã sản phẩm: Hyperdesmo PB 2K

Hãng sản xuất: Alchimica

Xuất xứ: Hy Lạp

Tình trạng: Còn hàng

Thông tin nổi bật

Hỗ Trợ Vận Chuyển Cho Đơn Hàng Trên 10 triệu Trong Bán Kính 5 Km

Gọi ngay

Hà Nội:   0926.58.4444
Sài Gòn: 0973.155.322
Mô tả

Hyperdesmo PB 2K là vật liệu polyurethane được bảo dưỡng nhanh, hai thành phần, dạng lỏng, được mở rộng bằng bitum, chống thấm và bảo vệ. Độ bám dính rất tốt trên hầu hết các mặt, có thể cần hoặc không cần sử dụng lớp lót (Primer). Điển hình như: khu vực ẩm ướt phòng tắm, ban công, bồn hoa, tầng hầm, nền móng công trình…

Giới thiệu về màng chống thấm Hyperdesmo PB 2K 

  • Tên sản phẩm: Màng chống thấm Hyperdesmo PB 2K 
  • Mã sản phẩm: Hyperdesmo PB 2K 
  • Hãng sản xuất: Alchimica
  • Xuất xứ: Hy Lạp
  • Gốc: Polyurethane – Bitum
  • Quy cách đóng gói: 2 x 5 lít; 2 x 20 lít (bộ 2 thành phần)
  • Thời hạn sử dụng: 1 năm kể từ ngày sản xuất (bao bì còn nguyên, chưa mở)
  • Điều kiện lưu trữ: Tuyệt đối không được để ở khu vực ẩm ướt
Hyperdesmo PB 2K Màng chống thấm Polyurethane-Bitum, 2 thành phần
Hyperdesmo PB 2K Màng chống thấm Polyurethane-Bitum, 2 thành phần

Một số đặc điểm của màng chống thấm Pu Hyperdesmo PB 2K 

  • Hyperdesmo PB 2K là dạng màng lỏng hai thành phần gồm Polyurethane kết hợp với Bitum 
  • Màng có tính đàn hồi cao với độ bám dính tốt trên nhiều loại bề mặt
  • Và có đặc tính kháng hoá chất, kháng cơ học tuyệt vời
  • Đóng rắn nhanh, thi công dễ dàng, không mối nối 
  • Sản phẩm có sức chịu nhiệt tốt, không bị biến mềm
  • Tính chất cơ học vượt trội, độ giãn dài, độ bền kéo và độ xé rách cao
  • Kháng hóa chất tuyệt vời 
  • Ngăn độ ẩm hiệu quả, chống thấm, ngăn hơi nước tốt 
  • Giá thành không quá cao, tiết kiệm chi phí kinh tế
  • Không có chất độc hại, an toàn với con người khi sử dụng 
Hiệu quả khi thi công
Hiệu quả khi thi công

Các ứng dụng của màng chống thấm Hyperdesmo PB 2K

Được chống thấm và bảo vệ cho:

  • Tấm thạch cao và tấm xi măng
  • Bọt cách nhiệt polyurethane
  • Màng nhựa đường
  • Màng EPDM
  • Phòng tắm (gạch dưới)
  • Mái nhà
  • Tấm lợp nhẹ bằng kim loại hoặc xi măng sợi
  • Cũng có thể được sử dụng như một chất bít kín, gắn kết, trám trét
  • Khu vực ẩm ướt như: ban công, bồn hoa, tầng hầm, nền móng công trình…
  • Các công trình kênh, mương thuỷ lợi

Hạn chế: Hyperdesmo PB 2K hạn chế sử dụng chống thấm cho các khu vực nền không chắc chắn hoặc sử dụng trực tiếp khi tiếp xúc với tia UV

Hình ảnh thi công
Hình ảnh thi công

Cách thi công màng chống thấm Pu Hyperdesmo PB 2K

Vệ sinh bề mặt

  • Làm sạch bề mặt  bằng máy rửa nước áp lực cao (nếu có)
  • Tẩy sạch dầu, mỡ và chất bẩn bám dính
  • Loại bỏ hết vữa xi măng, các hạt nhỏ li ti, các chất gây ẩm mốc, các màng đã đóng rắn.
  • Đổ đầy các chỗ khuyết trên bề mặt bằng các sản phẩm phù hợp

Lớp lót

  • Nên sử dụng thêm lớp lót (Primer) gốc dầu như Microsealer – 50

Phương pháp trộn

  • Trộn theo tỉ lệ 1 : 1 của hai thành phần bằng thủ công hoặc bằng máy trộn tốc độ thấp (300 vòng / phút), hạn chế phát sinh bọt khí khí khấy để đảm bảo sản phẩm được đồng nhất hoàn toàn trước khi sử dụng.
  • Sử dụng ngay lượng hỗn hợp vừa trộn sau không quá 30 phút
Pha trộn
Pha trộn

Trám trét

  • Dùng Hyperdesmo PB 2K hoặc Hyperdesmo PB 1K trám trét cục bộ các vết nứt bất kỳ lớn hơn 1mm trước khi thi công chống thấm

Lớp phủ

  • Phủ bề mặt từ 1-2 lớp bằng rulo hoặc chổi quét hoặc thiết bị phun không lẫn khí (200-250 bar). Thời gian phủ giữa 2 lớp không quá 48 giờ;
  • Đối với cách thi công sử dụng máy phun, hỗn hợp có thể phải được pha loãng với một lượng nhỏ Solvent – 01, đặc biệt là các máy phun có công suất thấp

Định mức sử dụng 

  • Tổng đinh mức tối thiểu là 1 – 1.5 lít / m² cho một lớp hoặc 2 lớp phủ

Vệ sinh

  • Dùng khăn giấy sạch để làm sạch các dụng cụ và thiết bị trước khi sử dụng Solvel-01, con lăn chỉ sử dụng 1 lần

Thông tin an toàn

  • Phải mặc đầy đủ quần áo bảo hộ lao động khi thi công
  • Hạn chế không để Hyperdesmo PB 2K dính vào mắt mũi và da
  • Không được ăn uống hay hút thuốc khi dùng
  • Không được hít mùi bụi bẩn quá nhiều
  • Dùng xong phải xử lý rác thải ở đúng nơi quy định
  • Tuyệt đối không được đổ xuống ao hồ hay sông suối
  • Nếu dính vào mắt thì phải rửa ngay với nước sạch 
  • Hoặc đến gặp bác sĩ nếu có triệu chứng bất ổn 
Chống thấm 2 thành phần
Chống thấm 2 thành phần

Địa chỉ cung cấp màng chống thấm Pu chính hãng ?

Hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp Hyperdesmo PB 2K trên thị trường. Tuy nhiên hàng giả hàng thật lẫn lộn rất khó phân biệt. Vì vậy, trước khi mua hàng, bạn nên tìm hiểu kỹ địa chỉ đáng tin cậy để gửi gắm.

SƠN CHỐNG THẤM 24H sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề đó. Hiện nay chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hãng với chất lượng tốt rộng rãi ra thị trường. Chúng tôi luôn luôn là địa chỉ tin cậy đối với mọi công trình. Và nhận được sự ủng hộ của khách hàng trên toàn quốc. Chắc chắn sẽ khiến khách hàng hài lòng khi sử dụng sản phẩm

Nếu có nhu cầu mua hàng thì hãy nhanh tay liên hệ với chúng tôi qua hotline và zalo nhé. Rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng

Thông tin bổ sung
HẠNG MỤC ỨNG DỤNG

SÀN MÁI BÊ TÔNG, SÀN NHÀ VỆ SINH

Đánh giá (0)

Review Hyperdesmo PB 2K Màng chống thấm Polyurethane-Bitum, 2 thành phần

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Hyperdesmo PB 2K Màng chống thấm Polyurethane-Bitum, 2 thành phần

Chưa có đánh giá nào.

Chưa có bình luận nào

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Sản phẩm ở dạng lỏng (trước khi sử dụng):

ĐẶC TÍNH ĐƠN VỊ PHƯƠNG PHÁP THỬ THÔNG SỐ
Độ nhớt (brookfield) cP ASTM D2196-86, ở 25 độ C
Thành phần A: Hạt nhựa 1300
Thành phần B: Hỗn hợp nhựa đường 4300
Độ nhớt của hỗn hợp (brookfield) cP ASTM D2196-86, ở 25 độ C 3000
Khối lượng riêng của hỗn hợp gr/cm³ ASTM D1475 / DIN 53217 / ISO 2811, ở 20 độ C 0.97
Điểm bốc hơi ASTM D93, cốc kín > 40
Thời gian đóng rắn 77 độ F (25 độ C) và 55% RH giờ 1-2
Thời gian để phủ lớp kế tiếp giờ 6-24

Sản phẩm Hyperdesmo PB 2K sau khi đã tạo màng:

ĐẶC TÍNH ĐƠN VỊ PHƯƠNG PHÁP THỬ THÔNG SỐ
Nhiệt độ thi công độ C -40 – 80
Thời gian sốc nhiệt tối đa độ C 150
Độ cứng Shore A ASTM D2240/ DIN 53505/ ISO R868 35
Độ bền kéo khi đứt ở 23 độ C kg/cm² (N/mm²) ASTM D412/EN-ISO-527-3 >20 (>2)
Độ giãn dài ở 23 độ C % ASTM D412/EN-ISO-527-3 >1000
Độ kéo giãn (sau 300% kéo dài) % ASTM D412 <1%
Sức chịu nhiệt (200 ngày ở 80 độ C) EOTA TR011 Đạt
QUV kiểm tra sức chịu đựng dưới biến đổi của thời tiết (4hr UV ở 60 độ C (đèn UVB) & 4hr ở 50 độ CO ASTM G53 Đạt (1000 giờ)
Kháng hóa chất (Sodiu Hypochlorite NaOCl 5%) – 10 ngày % Không ảnh hưởng
Chống thủy phân (Potassium Hydroxide 8%) – 10 ngày ở 50 độ C Không ảnh hưởng
Độ hút nước (10 ngày) < 0.9 %

SẢN PHẨM NỔI BẬT


Tag từ khoá:

Sơn chống thấm,

Sika chống thấm,

Chống thấm sân thượng,

Chống thấm nhà vệ sinh,

Vật liệu chống thấm,

Lưới thuỷ tinh chống thấm,

chống thấm cổ ống,

Keo chống thấm,

Thanh trương nở,

Neomax 820,

Sika latex TH,

Hyperstop DB 2015,

Sơn chống thấm tường,

Keo dán gạch Sika,

keo dán gạch,

Keo bọt nở Foam,

nước tẩy xi măng,

Sơn chống thấm Rồng Đen,

bảng báo giá Sika,

báo giá sơn sàn Epoxy KCC

keo Silicone chống thấm

SẢN PHẨM KHÁC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Sản phẩm ở dạng lỏng (trước khi sử dụng):

ĐẶC TÍNH ĐƠN VỊ PHƯƠNG PHÁP THỬ THÔNG SỐ
Độ nhớt (brookfield) cP ASTM D2196-86, ở 25 độ C
Thành phần A: Hạt nhựa 1300
Thành phần B: Hỗn hợp nhựa đường 4300
Độ nhớt của hỗn hợp (brookfield) cP ASTM D2196-86, ở 25 độ C 3000
Khối lượng riêng của hỗn hợp gr/cm³ ASTM D1475 / DIN 53217 / ISO 2811, ở 20 độ C 0.97
Điểm bốc hơi ASTM D93, cốc kín > 40
Thời gian đóng rắn 77 độ F (25 độ C) và 55% RH giờ 1-2
Thời gian để phủ lớp kế tiếp giờ 6-24

Sản phẩm Hyperdesmo PB 2K sau khi đã tạo màng:

ĐẶC TÍNH ĐƠN VỊ PHƯƠNG PHÁP THỬ THÔNG SỐ
Nhiệt độ thi công độ C -40 – 80
Thời gian sốc nhiệt tối đa độ C 150
Độ cứng Shore A ASTM D2240/ DIN 53505/ ISO R868 35
Độ bền kéo khi đứt ở 23 độ C kg/cm² (N/mm²) ASTM D412/EN-ISO-527-3 >20 (>2)
Độ giãn dài ở 23 độ C % ASTM D412/EN-ISO-527-3 >1000
Độ kéo giãn (sau 300% kéo dài) % ASTM D412 <1%
Sức chịu nhiệt (200 ngày ở 80 độ C) EOTA TR011 Đạt
QUV kiểm tra sức chịu đựng dưới biến đổi của thời tiết (4hr UV ở 60 độ C (đèn UVB) & 4hr ở 50 độ CO ASTM G53 Đạt (1000 giờ)
Kháng hóa chất (Sodiu Hypochlorite NaOCl 5%) – 10 ngày % Không ảnh hưởng
Chống thủy phân (Potassium Hydroxide 8%) – 10 ngày ở 50 độ C Không ảnh hưởng
Độ hút nước (10 ngày) < 0.9 %