Hypercoat PU W Chất phủ chống thấm polyurethane đàn hồi gốc nước

Giá sản phẩm:

Mã sản phẩm: Hypercoat PU W

Hãng sản xuất: Vietstar 

Xuất xứ: Việt Nam 

Tình trạng: Còn hàng

Thông tin nổi bật

Hỗ Trợ Vận Chuyển Cho Đơn Hàng Trên 10 triệu Trong Bán Kính 5 Km

Gọi ngay

Hà Nội:   0926.58.4444
Sài Gòn: 0973.155.322
Mô tả

Hypercoat PU W là chất phủ chống thấm đàn hồi, polyurethan aliphatic gốc nước dùng cho chống thấm và bảo vệ công trình. Sản phẩm dễ dàng thi công trên cả mặt ngang cũng như mặt đứng và tạo thành một lớp màng liền mạch kỵ nước, đàn hồi với khả năng chống tia cực tím (UV) và ứng suất cơ học cao

Giới thiệu về chất phủ chống thấm Hypercoat PU W

  • Tên sản phẩm: Chất phủ chống thấm Hypercoat PU W
  • Mã sản phẩm: Hypercoat PU W
  • Hãng sản xuất: Vietstar
  • Dạng sản phẩm: Chất lỏng nhớt
  • Màu sắc: Xám, xanh, trắng
  • Đóng gói: Thùng 5 kg, 25 kg
  • Thời hạn sử dụng: Tối thiểu là 12 tháng khi để nguyên trong bao 
  • Bảo quản: Ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh khí hậu ẩm ướt
Hypercoat PU W Chất phủ chống thấm polyurethane đàn hồi gốc nước
Hypercoat PU W Chất phủ chống thấm polyurethane đàn hồi gốc nước

Lợi ích khi dùng chất phủ chống thấm Hypercoat PU W

  • Là chất phủ chống thấm đàn hồi, polyurethan aliphatic gốc nước
  • Tạo thành lớp màng liền mạch đàn hồi, kỵ nước
  • Với khả năng chống tia cực tím (UV) và ứng suất cơ học cực cao
  • Luôn phủ tối thiểu 2 lớp bằng chổi, con lăn hoặc máy phun.
  • Độ đàn hồi, cường độ chịu kéo, độ giãn dài khi đứt và độ bám dính cao
  • Hypercoat PU W là hệ màng chống thấm liền mạch.
  • Giải pháp hiệu quả cho việc chống thấm mái nhà có công năng đi bộ.
  • Không xuất hiện lỗ hở trên bề mặt trong suốt quá trình vật liệu đóng rắn.
  • Bảo vệ cho vật liệu cách nhiệt polyurethane bọt
  • Không độc hại, thân thiện với môi trường (do vật liệu là gốc nước).
  • Dễ dàng sử dụng, giúp thi công nhanh chóng
  • Giá thành sản phẩm ổn định, không quá cao

Các ứng dụng của chất chống thấm Hypercoat PU W

Hypercoat PU W dùng để chống thấm và bảo vệ:

  • Mái bê tông, mái kim loại, tấm fibro xi măng
  • Thạch cao, vữa xi măng, sàn gạch
  • Tường ngoài, hố thang máy
  • Phòng tắm, phòng bếp, ban công
  • Khu giặt và các khu ẩm ướt khác (dưới lớp gạch)
  • Lớp cách nhiệt bọt polyurethane
  • Lớp chống thấm polyurethane hoặc acrylic mới hoặc cũ
Chống thấm sàn mái
Chống thấm sàn mái

Quy trình thi công chất phủ chống thấm Hypercoat PU W

Dưới đây là các bước thi công Hypercoat PU W đúng chuẩn kỹ thuật 

Chuẩn bị bề mặt 

  • Chuẩn bị bề mặt là khâu rất quan trọng trong công tác chống thấm nước
  • Loại bỏ các vật liệu rời và fake bám trên bề mặt đối tượng chống thấm bằng máy rửa sức ép cao nếu như với thể hoặc bằng bàn cọ sợi thép.
  • Chiếc bỏ hiện tượng sủi bọt, nấm mốc, bụi bẩn
  • Trám đầy những vết đục, hốc, lỗ trên bề mặt bằng vữa xi măng cát (tỷ lệ 1:2) kết hợp  tác nhân kết nối HYPERLATEX Phủ lớp lót bằng cộng loại nguyên liệu bằng phương pháp pha loãng Hypercoat PU W mang khoảng 5÷10% nước.
  • Đối mang các vận dụng sâu hơn, xin vui lòng liên hệ sở hữu bộ phận công nghệ của chúng tôi để biết thêm thông báo
  • Khuấy trộn bằng máy khuấy tốc độ rẻ (300 vòng/phút) trước lúc thi công

Thi công 

  • Phủ bằng chổi, con lăn, máy phun ít nhất là 2 lớp lên bề mặt đối tượng cần không thấm nước
  •  Phủ Hypercoat PU W lên tất cả các góc, mối nối, mạch giới hạn thi công trước khi phủ đại trà lên hồ hết bề mặt.
  • Pha loãng Hypercoat PU W mang khoảng 5÷10% nước để phủ lớp trước nhất khiến lớp lót.
  • Phủ lớp thứ hai (không pha loãng) sau lớp thứ nhất khoảng 4÷6 giờ tùy vào điều kiện thời tiết thực tế.
  • Lớp thứ 3 (nếu có) thực hiện như vậy như lớp thứ 2.
Thực hiện chống thấm
Thực hiện chống thấm

Định mức thi công 

  • Lớp phủ thứ nhất: 0,5 ÷ 0,7 kg/m² /lớp
  • Lớp phủ thứ hai: 0,6 ÷ 0,8 kg/m² /lớp
  • Lớp phủ thứ ba (nếu có): 0,6 ÷ 0,8 kg/m² /lớp.
  • Tổng định mức phủ hai lớp: một,1 ÷ một,5 kg/m² 
  • Tổng định mức phủ 3 lớp: một,7 ÷ hai,3 kg/m

Thông tin thi công 

  • Phải mặc đầy đủ quần áo bảo hộ lao động khi thi công 
  • Hạn chế để dính vào mắt mũi và da
  • Không được ăn uống hay hút thuốc khi dùng Hypercoat PU W
  • Dùng xong phải xử lý rác thải ở nơi đúng quy định 
  • Tuyệt đối không được đổ xuống ao hồ hay sống suối 
  • Nếu dính vào da thì phải rửa ngay với nước sạch 
  • Hoặc đến gặp bác sĩ nếu có triệu chứng bất ổn 
  • Để tránh xa tầm tay của trẻ em và thú cưng
Đặc điểm khi dùng Hypercoat Pu W
Đặc điểm khi dùng Hypercoat Pu W

Mua chất chống thấm Pu ở đâu giá tốt nhất?

Với những thông tin cung cấp đã giúp bạn hiểu thêm về Hypercoat PU W. Nếu bạn đang lựa chọn và tìm kiếm địa chỉ cung cấp uy tín và chính hãng thì hãy đến với SƠN CHỐNG THẤM 24H

Chúng tôi có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, có nhiều kinh nghiệm sẽ tư vấn và thi công trọn gói các công trình của gia đình bạn. Khi mua hàng khách hàng sẽ được hưởng nhiều chính sách ưu đãi không địa chỉ nào có được. Bên cạnh đó các sản phẩm của chúng tôi đều có hóa đơn chứng từ đầy đủ sẽ mang lại sự tin tưởng dành cho khách hàng

Hãy nhanh tay liên hệ với chúng tôi qua hotline và zalo để được báo giá ưu đãi nhất nhé. Rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng

Sơn chống thấm
Sơn chống thấm
Thông tin bổ sung
HÃNG SẢN XUẤT

HẠNG MỤC ỨNG DỤNG

SÀN MÁI BÊ TÔNG, SÀN NHÀ VỆ SINH, TƯỜNG ĐỨNG

Đánh giá (0)

Review Hypercoat PU W Chất phủ chống thấm polyurethane đàn hồi gốc nước

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Hypercoat PU W Chất phủ chống thấm polyurethane đàn hồi gốc nước

Chưa có đánh giá nào.

Chưa có bình luận nào

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thời gian không dính (mẫu phủ trên bê tông ở 25ºC, độ ẩm 50%) Giờ – 1 ÷ 3

Thời gian cho giao thông nhẹ người đi bộ (ở 25ºC, độ ẩm 50%) Giờ – > 24

Thời gian màng đóng rắn hoàn toàn (ở 25ºC, độ ẩm 50%) Ngày – > 5

Nhiệt độ làm việc của vật liệu ºC – -15 ÷ 85

Độ cứng Shore A ASTM D2240 70 ± 15

Cường độ chịu kéo N/mm²

ASTM D412 – 06a ≥ 2.0

Độ giãn dài khi đứt % ASTM D412 – 06a ≥ 500

Độ bám dính trên bê tông N/mm² ASTM D4541 ≥ 1.0

Độ bám dính trên lớp vật liệu lót HYPERPRIMER US N/mm² ASTM D4541 ≥ 4

Bền hóa chất (dung dịch axit, bazơ nồng độ 0,5%, chất tẩy rửa, nước biển). – – Bền

SẢN PHẨM NỔI BẬT


Tag từ khoá:

Sơn chống thấm,

Sika chống thấm,

Chống thấm sân thượng,

Chống thấm nhà vệ sinh,

Vật liệu chống thấm,

Lưới thuỷ tinh chống thấm,

chống thấm cổ ống,

Keo chống thấm,

Thanh trương nở,

Neomax 820,

Sika latex TH,

Hyperstop DB 2015,

Sơn chống thấm tường,

Keo dán gạch Sika,

keo dán gạch,

Keo bọt nở Foam,

nước tẩy xi măng,

Sơn chống thấm Rồng Đen,

bảng báo giá Sika,

báo giá sơn sàn Epoxy KCC

keo Silicone chống thấm

SẢN PHẨM KHÁC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thời gian không dính (mẫu phủ trên bê tông ở 25ºC, độ ẩm 50%) Giờ – 1 ÷ 3

Thời gian cho giao thông nhẹ người đi bộ (ở 25ºC, độ ẩm 50%) Giờ – > 24

Thời gian màng đóng rắn hoàn toàn (ở 25ºC, độ ẩm 50%) Ngày – > 5

Nhiệt độ làm việc của vật liệu ºC – -15 ÷ 85

Độ cứng Shore A ASTM D2240 70 ± 15

Cường độ chịu kéo N/mm²

ASTM D412 – 06a ≥ 2.0

Độ giãn dài khi đứt % ASTM D412 – 06a ≥ 500

Độ bám dính trên bê tông N/mm² ASTM D4541 ≥ 1.0

Độ bám dính trên lớp vật liệu lót HYPERPRIMER US N/mm² ASTM D4541 ≥ 4

Bền hóa chất (dung dịch axit, bazơ nồng độ 0,5%, chất tẩy rửa, nước biển). – – Bền

.carousel.carousel-nav.TextCaptions { display: flex !important; justify-content: space-between; }