Neoproof PU W Chống thấm Polyurethane gốc nước dành cho mái lộ thiên

Giá sản phẩm:

Mã sản phẩm: Neoproof PU W

Hãng sản xuất: Neotex 

Xuất xứ: Hy Lạp 

Tình trạng: Còn hàng 

Thông tin nổi bật

Hỗ Trợ Vận Chuyển Cho Đơn Hàng Trên 10 triệu Trong Bán Kính 5 Km

Gọi ngay

Hà Nội:   0926.58.4444
Sài Gòn: 0973.155.322
Mô tả

Neoproof PU W là hóa chất chống thấm sàn mái PU gốc nước với độ bền cơ học và khả năng chống thấm nổi trội. Nó hình thành nên lớp màng ngăn ẩm không thấm nước với khả năng chịu UV và ứng suất cơ học. Thích hợp dùng để chống thấm sàn mái bê tông, tấm lợp xi măng, khảm, vữa xi măng.

Thông tin về chất chống thấm Neoproof PU W

  • Tên sản phẩm: Chất chống thấm Neoproof PU W
  • Mã sản phẩm: Neoproof PU W
  • Thương hiệu: Neotex – Hy Lạp
  • Ứng dụng: Sàn mái
  • Màu sắc: Trắng, Xám và Xanh lá
  • Dạng tồn tại: Dạng lỏng
  • Đóng gói: Thùng 13kg
  • Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất (bao bì còn nguyên, chưa mở)
  • Bảo quản: Để ở nơi thoáng mát, khô ráo và tránh khí hậu ẩm ướt
Neoproof PU W Chống thấm Polyurethane gốc nước dành cho mái lộ thiên
Neoproof PU W Chống thấm Polyurethane gốc nước dành cho mái lộ thiên

Đặc điểm vượt trội của chất chống thấm Neoproof PU W

  • Neoproof PU W là lớp phủ PU chống thấm gốc nước 
  • Lý tưởng cho chống thấm mái, có thể đi lại bên trên
  • Độ bền cơ học cao và khả năng chống thấm nổi trội
  • Không xuất hiện lỗ rỗ trên bề mặt trong quá trình đóng rắn của vật liệu
  • Bảo vệ lớp cách nhiệt bọt polyurethane
  • Chịu đựng được thời tiết khắc nghiệt, kháng tia UV
  • Rất dễ dàng sử dụng (phun, lăn, quét), giúp thi công nhanh chóng
  • Không độc hại, thân thiện môi trường (gốc nước)
  • Giá thành không quá cao, hợp lý, tiết kiệm chi phí 
Màu xám
Màu xám

Ứng dụng thực tế của chất chống thấm Neoproof PU W

Nhờ sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật cho nên Neoproof PU W thường dùng để chống thấm cho:

  • Mái bê tông, tấm lợp xi măng, khảm, vữa xi măng
  • Lớp mặt mái với khả năng chống đọng nước
  • Bề mặt kim loại sau khi quét sơn lót thích hợp  (Vinyfix Primer hoặc Silatex Primer)
  • Lớp chống thấm Acrylic hoặc Polyurethane mới hoặc cũ
  • Mái nhà có khả năng chống nước tù đọng

(Trên một số bề mặt nêu trên, cần phải sử dụng lớp lót thích hợp; trước khi quét lớp Neoproof® PU W)

Chống thấm sàn mái
Chống thấm sàn mái

Cách thi công chất chống thấm Pu gốc nước Neoproof PU W

Để thi công đạt được hiệu quả bạn cần thực hiện qua các bước sau đây:

Dụng cụ thi công 

  • Quần áo bảo hộ lao động 
  • Chổi quét – Con lăn
  • Máy khuấy
  • Máy phun 
  • Neoproof PU W
  • Các thiết bị thi công cần thiết 
Neoproof Pu W
Neoproof Pu W

Chuẩn bị bề mặt 

Mặt nền khi tiến hành thi công chống thấm cần phải đảm bảo tiêu chuẩn:

  • Mặt nền cần phải bằng phẳng, không khuyết tật
  • Loại bỏ sạch bụi bẩn, vữa thừa, tạp chất trên bề mặt; băm chặt các vữa thừa bằng búa rìu sắt
  • Các hốc bọng, túi đá, lỗ rỗ… sẽ được đục bỏ các phần bám dính hờ, đục rộng và sâu cho đến phần bê tông đặc chắc
  • Dùng máy mài lắp chổi sắt vào đánh sạch bề mặt, tạo ma sát bề mặt
Thi công lăn chống thấm
Thi công lăn chống thấm

Thi công 

  • Khuấy kĩ sản phẩm trong thùng của nó bằng máy khuấy tốc độ chậm trong 3 phút
  • Phun/quét lớp lót Revinex định mức 0,05kg/m²/ Silatex Primer định mức 0,15kg/m²
  • Thi công lớp Neoproof PU W thứ nhất được pha với 5% nước bằng chổi quét hoặc phun với định mức 0,5-0,6kg/m²/lớp và theo 1 hướng cố định
  • Thi công gia cố vải Neotexlite không dệt dán góc chân tường trong khi lớp thứ nhất còn ướt để gia cường chống chịu xé
  • Chờ lớp chống thấm thứ nhất khô se bề mặt, tiến hành thi công lớp thứ hai Neoproof PU W với định mức 0,5-0,6kg/m² vuông góc với lớp thứ nhất
Hiệu quả khi sử dụng
Hiệu quả khi sử dụng

Định mức 

THI CÔNG ĐỊNH MỨC
2 lớp 1.2
3 lớp 1.8
3 lớp với lưới Neotextile 2.5 – 2.7
4 lớp với lưới Neotextile 3 – 3.2

Chú ý khi thi công 

  • Không thi công dưới trời mưa hoặc có dự đoán mưa trong suốt quá trình ninh kết
  • Độ dày lớp không được vượt quá định mức quy định để tránh thời gian khô kéo dài
  • Điều kiện thi công: Độ ẩm bề mặt phải < 4%, độ ẩm không khí <80%. Thi công ở nhiệt độ +10°C – +40°C
  • Đối với các yêu cầu cao hơn hoặc khi phủ khe nứt > 1,5mm, Neoproof PU W có thể được gia cường bằng vải polyeste không dệt được thiết kế đặc biệt Neotextile
  • Trong trường hợp này, cần phải quét tối thiểu 3 lớp
  • Toàn bộ lớp màng sẽ khô sau 7 ngày
  • Vệ sinh dụng cụ: bằng nước ngay sau khi sử dụng

An toàn lao động 

  • Khi thi công nên mặc đầy đủ quần áo bảo hộ lao động 
  • Hạn chế để dính vào mắt mũi và da
  • Không được ăn uống hay hút thuốc khi dùng 
  • Không được hít mùi bụi bẩn quá nhiều 
  • Dùng xong phải xử lý rác thải ở đúng nơi quy định 
  • Tuyệt đối không đổ xuống ao hồ hay sông suối 
  • Nếu dính vào mắt thì phải rửa ngay với nước sạch 
  • Hoặc đến gặp bác sĩ nếu có triệu chứng bất ổn 
  • Để Neoproof PU W tránh xa tầm tay của trẻ em 
Tổng kho phân phối Neotex giá tốt
Tổng kho phân phối Neotex giá tốt

Địa chỉ cung cấp chất chống thấm ở đâu giá rẻ ?

Neoproof PU W hiện được phân phối rộng rãi trên thị trường đáp ứng nhu cầu sử dụng tại nhiều công trình xây dựng. Quý khách hàng hãy đến với SƠN CHỐNG THẤM 24H. Chúng tôi có uy tín chất lượng và kinh nghiệm lâu năm luôn đảm bảo cung cấp sản phẩm chính hãng với mức giá cạnh tranh.

Quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi qua website https://sonchongtham24h.com/ hoặc số hotline (zalo). Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của chúng tôi sẽ tận tình tư vấn và hỗ trợ nhu cầu của quý khách hàng. Ngoài ra, chúng tôi có dịch vụ vận chuyển hàng toàn quốc vô cùng tiện lợi cho quý khách hàng

Thông tin bổ sung
HÃNG SẢN XUẤT

Đánh giá (0)

Review Neoproof PU W Chống thấm Polyurethane gốc nước dành cho mái lộ thiên

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Neoproof PU W Chống thấm Polyurethane gốc nước dành cho mái lộ thiên

Chưa có đánh giá nào.

Chưa có bình luận nào

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Định mức tiêu thụ: 1-1,2kg/m²/2 lớp (bề mặt gốc xi măng)

Tỷ trọng (EN ISO 2811-1:2011): 1,34 -1,36 kg/l

Thời gian khô (25°C): 2 –3 giờ ban đầu

PH (ISO 1148): 8 – 9

Thi công khô của lớp kế tiếp: sau 24 giờ (nhiệt độ thấp và độ ẩm cao sẽ kéo dài thời gian khô)

Khô để ứng dụng lớp kế tiếp: 24 giờ (nhiệt độ thấp và độ ẩm cao sẽ kéo dài thời gian khô)

Cường độ bám dính (EN 1542:2001): 2,54 Ν/mm2

Độ cứng shore A (ASTM D2240): 68

Nhiệt độ sử dụng: -15°C đến +80°C

Hệ số hấp thụ (EN 1062-3:2008): 0,00 kg/m2min0,5

Thấm CO2 (EN 1062-6:2002 Phương pháp A): 1,7 g/(m2d)

Hệ số kháng μ(EN1062-6:2002 Phương pháp A): 14536

Hệ số Sd (EN 1062-6:2002 Phương pháp A): 154,08m

Thấm hơi nước Λ(ISO7783-1:1999): 0,00307g/cm2d-1

Hệ số kháng trong khuếch tán μ (ISO 7783-1:1999): 451,4

Hệ số Sd (ISO 7783-1:1999): 4,78

Hàm lượng chất rắn theo trọng lượng (ASTM D5201): 67%

Chịu tải tối đa: (ASTM D 412-06a): 34,95 ± 2,15Ν

Ứng suất chịu kéo khi chịu tải tối đa (ASTM D 412-06a): 2,28 ± 0,16MPa

Biến dạng căng khi chịu tải tối đa(ASTM D 412-06a): 475,15 ± 33,04%

Biến dạng căng tại điểm gãy (ASTM D 412-06a): 486,57 ± 33,30%

Hệ số đàn hồi (ASTM D412-06a): 1,83 ± 0,10MPa

SẢN PHẨM NỔI BẬT


Tag từ khoá:

Sơn chống thấm,

Sika chống thấm,

Chống thấm sân thượng,

Chống thấm nhà vệ sinh,

Vật liệu chống thấm,

Lưới thuỷ tinh chống thấm,

chống thấm cổ ống,

Keo chống thấm,

Thanh trương nở,

Neomax 820,

Sika latex TH,

Hyperstop DB 2015,

Sơn chống thấm tường,

Keo dán gạch Sika,

keo dán gạch,

Keo bọt nở Foam,

nước tẩy xi măng,

Sơn chống thấm Rồng Đen,

bảng báo giá Sika,

báo giá sơn sàn Epoxy KCC

keo Silicone chống thấm

SẢN PHẨM KHÁC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Định mức tiêu thụ: 1-1,2kg/m²/2 lớp (bề mặt gốc xi măng)

Tỷ trọng (EN ISO 2811-1:2011): 1,34 -1,36 kg/l

Thời gian khô (25°C): 2 –3 giờ ban đầu

PH (ISO 1148): 8 – 9

Thi công khô của lớp kế tiếp: sau 24 giờ (nhiệt độ thấp và độ ẩm cao sẽ kéo dài thời gian khô)

Khô để ứng dụng lớp kế tiếp: 24 giờ (nhiệt độ thấp và độ ẩm cao sẽ kéo dài thời gian khô)

Cường độ bám dính (EN 1542:2001): 2,54 Ν/mm2

Độ cứng shore A (ASTM D2240): 68

Nhiệt độ sử dụng: -15°C đến +80°C

Hệ số hấp thụ (EN 1062-3:2008): 0,00 kg/m2min0,5

Thấm CO2 (EN 1062-6:2002 Phương pháp A): 1,7 g/(m2d)

Hệ số kháng μ(EN1062-6:2002 Phương pháp A): 14536

Hệ số Sd (EN 1062-6:2002 Phương pháp A): 154,08m

Thấm hơi nước Λ(ISO7783-1:1999): 0,00307g/cm2d-1

Hệ số kháng trong khuếch tán μ (ISO 7783-1:1999): 451,4

Hệ số Sd (ISO 7783-1:1999): 4,78

Hàm lượng chất rắn theo trọng lượng (ASTM D5201): 67%

Chịu tải tối đa: (ASTM D 412-06a): 34,95 ± 2,15Ν

Ứng suất chịu kéo khi chịu tải tối đa (ASTM D 412-06a): 2,28 ± 0,16MPa

Biến dạng căng khi chịu tải tối đa(ASTM D 412-06a): 475,15 ± 33,04%

Biến dạng căng tại điểm gãy (ASTM D 412-06a): 486,57 ± 33,30%

Hệ số đàn hồi (ASTM D412-06a): 1,83 ± 0,10MPa

.carousel.carousel-nav.TextCaptions { display: flex !important; justify-content: space-between; }